Minh bạch chi phí

Bảng giá vận chuyển

Bảng giá tham khảo theo từng tuyến và nhóm hàng của Chành Xe 247.

Tuyến vận chuyểnHàng nặngHàng nhẹ/cồng kềnhThời gian
TP. Hồ Chí Minh → Bắc Ninh500 kg – dưới 1 tấn: 1.900 – 2.100 đ/kg1 – dưới 5 m³: 550.000 – 600.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Cà Mau500kg - 900kg: 1.200đ/kg1 – 10 m³: 180.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Cao BằngLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá4 – 6 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Điện BiênLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá4 – 6 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Đồng Tháp500 – 900 kg: 1.000 đ/kg1 – 10 m³: 300.000 đ/m³Trong ngày – 1 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Hà Tĩnh100 – 1.000 kg: khoảng 1.800 – 2.700 đ/kgLiên hệ báo giá theo kích thước3 – 4 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Hải Phòng100 – dưới 1.000 kg: 2.800 đ/kg0,5 – dưới 7 m³: 565.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Huế500 kg – 1 tấn: 1.800 – 2.500 đ/kg1 – 10 m³: 450.000 – 650.000 đ/m³2 – 3 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Hưng Yên500 – 900 kg: 2.200 đ/kg1 – 10 m³: 600.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Lai ChâuLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá4 – 6 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Lạng SơnKhoảng 2.500.000 đ/tấnKhoảng 600.000 đ/m³4 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Lào CaiLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá4 – 6 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Nghệ An500 – 900 kg: 2.200 đ/kg1 – 10 m³: 600.000 đ/m³3 – 4 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Ninh BìnhLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá3 – 4 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Phú Thọ100 kg – 1 tấn: 2.800 đ/kg0,5 – 7 m³: 565.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Quảng Ngãi500 – 900 kg: khoảng 1.600 đ/kg1 – 10 m³: khoảng 400.000 đ/m³2 – 3 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Quảng NinhKhoảng 1.300 đ/kgKhoảng 350.000 đ/m³4 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Quảng Trị1.500 – 2.200 đ/kg350.000 – 600.000 đ/m³2 – 3 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Sơn LaLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá4 – 6 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Tây Ninh500 – 900 kg: 1.000 đ/kg1 – 10 m³: 300.000 đ/m³Trong ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Thái Nguyên100 kg – dưới 1 tấn: khoảng 1.800 đ/kg1 – 5 m³: khoảng 450.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Thanh Hóa500 – 900 kg: khoảng 2.200 đ/kg1 – 10 m³: khoảng 600.000 đ/m³3 – 4 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Tuyên QuangLiên hệ báo giáLiên hệ báo giá3 – 5 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Vĩnh LongDưới 500 kg: 1.500 đ/kg1 – 5 m³: 300.000 đ/m³Trong ngày – 1 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Bình Dương500 – 900 kg: 1.000 đ/kg1 – 10 m³: 220.000 đ/m³Trong ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Đồng Nai500 – 900 kg: 1.100 đ/kg1 – 10 m³: 240.000 đ/m³Trong ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Cần Thơ800 – 1.500 đ/kg200.000 – 350.000 đ/m³Trong ngày – 1 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Đắk Lắk500 – 900 kg: 1.300 đ/kg1 – 10 m³: 320.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Lâm Đồng700 – 1.500 đ/kg180.000 – 400.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → An Giang500 – 900 kg: 1.200 đ/kg1 – 10 m³: 350.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Gia Lai500 kg – 1 tấn: 1.400 – 1.600 đ/kg1 – 10 m³: 350.000 – 400.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Khánh HòaKhoảng 500 – 1.600 đ/kgKhoảng 160.000 – 380.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Bình Định1.200 – 1.800 đ/kg350.000 – 450.000 đ/m³1 – 2 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Đà NẵngDưới 1 tấn: khoảng 1.600 – 2.090 đ/kgDưới 1 – 10 m³: khoảng 320.000 – 470.000 đ/m³2 – 3 ngàyChi tiết →
TP. Hồ Chí Minh → Hà Nội500 – 1.000 kg: 2.200 đ/kg1 – 10 m³: 600.000 đ/m³3 – 5 ngàyChi tiết →

Cách tính cước vận chuyển

Chành Xe 247 kiểm tra đồng thời trọng lượng, thể tích và yêu cầu giao nhận để lựa chọn phương án phù hợp.

01

Trọng lượng và kích thước

Hàng được đối chiếu giữa trọng lượng thực tế và thể tích quy đổi. Hàng nhẹ nhưng chiếm nhiều diện tích có thể được tính theo kích thước.

02

Loại hàng và số kiện

Hàng thông thường, máy móc, hàng dễ vỡ hoặc hàng quá khổ cần phương án xếp dỡ và bảo quản khác nhau.

03

Hình thức giao nhận

Nhận tại kho, lấy tận nơi, giao tại kho hoặc giao tận địa chỉ sẽ có cách tính chi phí khác nhau.

04

Dịch vụ đi kèm

Chi phí có thể thay đổi khi cần bốc xếp, đóng gói, lưu kho, thu hộ COD, hóa đơn hoặc bảo hiểm hàng hóa.

Điều kiện áp dụng bảng giá

  • Giá trong bảng là mức khởi điểm để khách hàng dự trù chi phí.
  • Chưa mặc định bao gồm lấy giao tận nơi, bốc xếp, đóng gói và các yêu cầu đặc biệt.
  • Hàng dễ vỡ, có giá trị cao, quá khổ hoặc cần thiết bị nâng hạ phải được kiểm tra trước khi chốt giá.
  • Thuế VAT, COD và bảo hiểm được xác nhận theo nhu cầu và chứng từ của từng đơn.
  • Báo giá cuối cùng chỉ có hiệu lực sau khi hai bên xác nhận đầy đủ thông tin lô hàng.

Phụ phí có thể phát sinh

Lấy hàng tận nơiGiao hàng tận nơiBốc xếp, nâng hạĐóng gói, gia cốLưu kho quá thời gianHàng quá khổ, dễ vỡ

Mọi khoản phát sinh, nếu có, sẽ được thông báo trước khi tiếp nhận hàng.

Ví dụ yêu cầu báo giá

Các ví dụ giúp bạn chuẩn bị đủ thông tin; đây không phải mức cước cố định.

Hàng thông thường đi Đồng Nai

10 kg, một kiện nhỏ, đăng ký lấy tại địa chỉ người gửi và giao qua điểm đối tác tại Đồng Nai.

Cần xác nhận: kích thước kiện và ngày gửi.

Hàng gia dụng đi Đắk Lắk

100 kg, nhiều kiện, cần lấy tại địa chỉ người gửi và giao tận nơi.

Cần xác nhận: số kiện và hai địa chỉ giao nhận.

Máy móc cồng kềnh

Thiết bị có kích thước lớn, cần hỗ trợ bốc xếp hoặc xe nâng tại hai đầu.

Cần xác nhận: ảnh, kích thước và trọng lượng máy.

Câu hỏi thường gặp về giá cước

Giá trong bảng đã bao gồm VAT chưa?

VAT và yêu cầu xuất hóa đơn được xác nhận trong báo giá của từng đơn hàng. Hãy thông báo nhu cầu chứng từ trước khi gửi.

Hàng nhẹ nhưng cồng kềnh được tính cước thế nào?

Đơn vị vận chuyển sẽ kiểm tra kích thước và phần diện tích hàng chiếm trên xe, sau đó đối chiếu với trọng lượng thực tế để báo giá.

Gửi nhiều kiện có được điều chỉnh giá không?

Có thể. Giá phụ thuộc tổng trọng lượng, tổng thể tích, tần suất gửi và khả năng ghép chuyến tại thời điểm tiếp nhận.

Có báo giá trước khi nhận hàng không?

Có. Khách hàng nên cung cấp tuyến, loại hàng, số kiện, trọng lượng, kích thước và hình thức giao nhận để được xác nhận chi phí trước.

Phí giao tận nơi được tính như thế nào?

Phí phụ thuộc khoảng cách từ kho đến địa chỉ giao, loại xe cần sử dụng và điều kiện bốc xếp tại điểm giao.

Giá có thay đổi vào ngày lễ không?

Lịch xe và chi phí có thể thay đổi trong giai đoạn cao điểm hoặc ngày lễ. Chành Xe 247 sẽ thông báo trước khi khách hàng xác nhận gửi.

Tư vấn tuyến và báo giá

Nhận báo giá vận chuyển

Gửi thông tin hàng hóa, Chành Xe 247 sẽ kiểm tra phương án phù hợp và liên hệ xác nhận chi phí.

☎ 0835 164 168Hỗ trợ 24/7

✓ Thông tin chỉ được sử dụng để tư vấn chuyến và báo giá theo Chính sách bảo mật.